dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
m^
««
«
14
15
16
17
18
»
»»
Words Containing "m^"
Một miếng khi đói bằng một gói khi no
Một miếng khi đói bằng một đọi khi no
Một miệng kín, chín miệng hở
Một miệng kín, chín mười miệng hở
Một miệng kín, chín mười miệng mở
Một miệng kín, mười miệng hở
Một miệng làm ba bốn miệng ăn
Một miếng lộc thánh bằng gánh lộc trần
Một miếng lộc thánh bằng một gánh lộc trần
Một miệng nói ngang, ba làng cãi không lại
Một miếng, nửa miếng có vợ có chồng
Một miệng thì kín, chín miệng thì hở
Một miếng thịt làng bằng một sàng thịt chợ
Một miếng trầu nên dâu nhà người
Một miếng uống, một miếng ăn đều do tiền định
Một miếng việc làng bằng sàng xó bếp
Một miếng việc làng hơn sàng xó bếp
Một miếng việc làng một sàng việc nhà
Một mình ăn hết bao nhiêu, mò cua bắt ốc cho rêu bám đùi
Một mình thì giàu, chia nhau thì khó
Một mình vừa chống vừa chèo
Một mình vừa chống vừa chèo, không ai tát nước đỡ nghèo một khi
Một mối lạt, một bát cơm
Một mũi tên hai con nhạn
Một năm cha già, ba năm khó nhọc
Một năm chăn tằm bằng ba năm làm ruộng
Một năm có một mùa xuân, gái kia không lẽ hai lần đưa dâu
Một nạm gạo, một gáo nước
Một nắm giẻ rách không lau sạch được sơn hà, một cái cựa gà không kéo được toà Bắc Đẩu
Một nắm giẻ rách không lau được sơn hà, một cái cựa gà không kéo được toà Bắc Đẩu
Một nạm gió bằng một bó chèo
Một nắm gió một bó chèo
Một năm đi kiện là chín năm thù
Một nạm lác bằng một vác chèo
Một năm là mấy mùa xuân, gái kia hồ dễ mấy lần đưa dâu
Một năm là mấy tháng xuân, một ngày được mấy giờ dần sớm mai
Một năm là mấy tháng xuân, một đời người được mấy lần vinh hoa
Một năm làm nhà ba năm dọn dẹp
Một năm làm nhà, ba năm hết gạo
Một năm làm nhà, ba năm làm cửa
Một năm làm nhà ba năm mắc nợ
Một năm làm nhà, ba năm sắm sửa
Một năm làm nhà ba năm thua bạn
Một năm làm nhà, ba năm trả nợ
Một năm làm tằm bằng ba năm làm ruộng
Một năm mới có một phiên, đua nhau đi đến chợ Tiên Thư Trì
Một năm một tuổi một già, ba năm một tuổi chi mà đợi anh
Một năm một tuổi như đuổi xuân đi
Một năm sinh kế mùa xuân, một ngày sinh kế giờ dần mới hay
Một nắng hai sương
Mọt nào ăn được cứt sắt
Một nén hương thấu đến cửu trùng
Một ngày ăn đấy, bảy ngày ăn đâu
Một ngày cũng là ngãi
Một ngày cũng là nghĩa
Một ngày giỗ cha ba ngày húp nước
Một ngày giỗ cha, rõ bận bằng ba ngày tết
Một ngày là đĩ, ba ngày là vợ
Một ngày là ngãi, chuyến đò nên quen
Một ngày là nghĩa, chuyến đò nên quen
Một ngày nằm một trăm ngày đứng
Một ngày nằm, trăm ngày đứng
Một ngày nên ngãi, chuyến đò nên quen
Một ngày nên nghĩa, chuyện đò nên quen
Một ngày nên nghĩa, chuyến đò nên quen
Một ngày nên nghĩa, một chữ nên thây
Một ngày thả chài, bảy mươi hai ngày phơi lưới
Một ngày đứng mạn thuyền rồng, cũng bằng chín tháng ở trong thuyền chài
Một ngày đứng mũi thuyền rồng, còn hơn chín tháng ở trong thuyền chài
Một ngày vãi chài bằng mười hai ngày phơi lưới
Một ngày vãi chài, bảy hai ngày phơi lưới
Một ngày vãi chài, bảy mươi hai ngày phơi lưới
Một ngày vãi chài, hai ngày phơi lưới
Một ngày vãi chài mười hai ngày phơi lưới
Một nghề chính hơn chín nghề phụ
Một nghề cho chín, hơn chín mươi nghề
Một nghề cho chín, hơn chín mười nghề
Một nghề thì kín, chín nghề thì hở
Một nghề thì sống, đống nghề thì chết
Một nghi mười ngờ, một ngờ mười tội
Một ngôi sao, một ao nước
Một ngựa hai yên
Một ngựa hai yên, một chĩnh hai gáo
Một người đâm dại, làm hại chín người khôn
Một người đàn ông không dựng nổi nhà, một người đàn bà không cắt nổi gianh
Một người biết lo bằng kho người hay làm
Một người biết lo bằng một kho người không hay làm
Một người biết lo, hơn cả lò không biết
Một người cười, mười người khóc
Một người hay lo bằng kho người hay làm
««
«
14
15
16
17
18
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...